Hàng hóa nhập khẩu tháng 8=2016

Hàng hóa nhập khẩu tháng 8=2016

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Nghìn tấn, nghìn USD

Thực hiện 7 tháng năm 2016

Ước tính tháng 8 năm 2016

Ước tính 8 tháng năm 2016

Ước 8 tháng năm 2016 so với 8 tháng năm 2015 (%)

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Tổng trị giá

 3,100,430

 450,180

 3,550,610

  118.21

Mặt hàng chủ yếu

Thực phẩm chế biến

       6,060

       580

       6,640

  103.69

Thức ăn gia súc và NPL chế biến

      33,967

     4,901

      38,868

  115.00

Phụ liệu thuốc lá

       2,037

       287

       2,324

  116.22

Hóa chất

      38,841

     6,074

      44,915

  118.85

Phân bón

   42.4

      40,358

    5.4

     5,198

 47.8

      45,556

 110.94

  109.82

Sơn và NPL SX sơn

      10,076

     1,572

      11,648

  115.42

Vải may mặc

      59,306

     9,174

      68,480

  111.14

Phụ liệu hàng may mặc

      99,561

   15,507

    115,068

  114.32

Phụ liệu giày dép

    438,579

   65,162

    503,741

  115.76

Sắt thép

   16.9

      11,694

    5.7

     3,017

 22.6

      14,711

 107.78

  105.34

Ô tô các loại (Kể cả LKDB)(*)

    167

       5,091

     26

       735

  193

       5,826

 120.63

  118.20

Máy móc TB PT khác

    411,527

   52,170

    463,697

  118.01

Hàng hóa khác

 1,943,333

 285,803

 2,229,136

  119.67

(*) Đơn vị tính: chiếc


Thống kê truy cập
  • Đang online: 14
  • Hôm nay: 226
  • Trong tuần: 3574
  • Tất cả: 3140573