Hàng hóa nhập khẩu tháng 7-2016

Hàng hóa nhập khẩu tháng 7-2016

 

 

 

 

Thực hiện 6 tháng năm 2016

Ước tính tháng 7 năm 2016

Ước tính 7 tháng năm 2016

Ước 7 tháng năm 2016 so với 7 tháng năm 2015 (%)

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Tổng trị giá

 2,653,713

 445,593

 3,099,306

   118.83

Mặt hàng chủ yếu

Thực phẩm chế biến

       5,468

       810

       6,278

   107.63

Thức ăn gia súc và NPL chế biến

      29,092

     4,917

      34,009

   114.96

Phụ liệu thuốc lá

       1,752

       306

       2,058

   116.83

Hóa chất

      32,463

     6,025

      38,488

   117.44

Phân bón

   37.0

      35,179

    4.7

     4,372

  41.7

      39,551

 108.94

   107.73

Sơn và NPL SX sơn

       8,513

     2,343

      10,856

   122.81

Vải may mặc

      50,163

     8,547

      58,710

   109.83

Phụ liệu hàng may mặc

      84,063

   15,517

      99,580

   113.68

Phụ liệu giày dép

    373,576

   72,196

    445,772

   117.61

Sắt thép

   11.4

       8,751

    3.7

     2,067

  15.1

      10,818

   93.47

   102.77

Ô tô các loại (Kể cả LKDB)(*)

    142

       4,373

     26

       740

   168

       5,113

 117.48

   118.11

Máy móc TB PT khác

    359,520

   57,634

    417,154

   119.27

Hàng hóa khác

 1,660,800

 270,119

 1,930,919

   120.08

(*) Đơn vị tính: chiếc


Thống kê truy cập
  • Đang online: 60
  • Hôm nay: 557
  • Trong tuần: 3825
  • Tất cả: 3126241