Hàng hóa nhập khẩu tháng 6 - 2016

Hàng hóa nhập khẩu tháng 6 - 2016

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Nghìn tấn, nghìn USD

Thực hiện 5 tháng năm 2016

Ước tính tháng 6 năm 2016

Ước tính 6 tháng năm 2016

Ước 6 tháng năm 2016 so với 6 tháng năm 2015 (%)

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Tổng trị giá

 2,209,019

 459,193

 2,668,212

    119.12

Mặt hàng chủ yếu

Thực phẩm chế biến

       4,648

       798

       5,446

    106.82

Thức ăn gia súc và NPL chế biến

      24,183

     5,012

      29,195

    114.68

Phụ liệu thuốc lá

       1,442

       304

       1,746

    116.12

Hóa chất

      26,446

     5,907

      32,353

    118.10

Phân bón

   32.3

      30,820

    4.0

     3,767

   36.3

      34,587

 106.18

    104.48

Sơn và NPL SX sơn

       6,174

     2,218

       8,392

    123.12

Vải may mặc

      41,630

     9,674

      51,304

    110.48

Phụ liệu hàng may mặc

      68,570

   15,770

      84,340

    112.75

Phụ liệu giày dép

    301,538

   66,958

    368,496

    115.32

Sắt thép

     9.3

       6,647

    3.7

     1,814

   13.1

       8,461

 104.84

    103.74

Ô tô các loại (Kể cả LKDB)(*)

    117

       3,653

     25

       735

    142

       4,388

 118.33

    117.75

Máy móc TB PT khác

    302,473

   58,047

    360,520

    118.73

Hàng hóa khác

 1,390,795

 288,189

 1,678,984

    121.30

(*) Đơn vị tính: chiếc


Thống kê truy cập
  • Đang online: 13
  • Hôm nay: 431
  • Trong tuần: 3699
  • Tất cả: 3126115