Hàng hóa nhập khẩu tháng 02-2016

Hàng hóa nhập khẩu tháng 02-2016

 

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: Nghìn tấn, nghìn USD

Thực hiện tháng 01 năm 2016

Ước tính tháng 02 năm 2016

Ước tính 02 tháng năm 2016

Ước 02 tháng năm 2016 so với 02 tháng năm 2015 (%)

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Lượng

Giá trị

Tổng trị giá

    394,222

   335,673

 729,895

117.18

Mặt hàng chủ yếu

Thực phẩm chế biến

          905

         738

    1,643

116.52

Thức ăn gia súc và NPL chế biến

       4,519

       3,742

    8,261

123.59

Phụ liệu thuốc lá

          260

         238

       498

117.45

Hóa chất

       4,182

       3,519

    7,701

110.57

Phân bón

    7.2

       7,034

    6.5

       6,077

 13.7

   13,111

120.30

122.34

Sơn và NPL SX sơn

          551

         450

    1,001

85.26

Vải may mặc

       9,573

       7,792

   17,365

111.44

Phụ liệu hàng may mặc

      12,007

       9,473

   21,480

101.60

Phụ liệu giày dép

      53,993

     46,776

 100,769

121.74

Sắt thép

    1.8

          972

    1.7

         852

   3.5

    1,824

128.43

95.10

Ô tô các loại (Kể cả LKDB)(*)

     19

          660

     17

         518

    36

    1,178

144.00

107.38

Máy móc TB PT khác

      58,992

     50,039

 109,031

119.14

Hàng hóa khác

    240,574

   205,459

 446,033

116.92

(*) Đơn vị tính: chiếc


Thống kê truy cập
  • Đang online: 18
  • Hôm nay: 461
  • Trong tuần: 3729
  • Tất cả: 3126145